Thư viện phần mềm
Lượt truy cập
Tỷ giá ngoại tệ
Tỷ giá vàng
Số liệu thống kế
Ngày đăng tin: 05-08-2014
 

KẾT QUẢ THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2013-2014

STT

Trường

Khối

Lớp

Họ và tên

Môn 1

Môn 2

Môn 3

Tổng

1

QSK

A

12T

Vũ Thị Minh Nghĩa

9

8.25

9.75

27

2

YDS

B

12H

Tô Văn Bắc

7.75

9.75

8.5

26

3

QSB

A

12CN

Đặng Trung Sang

9

7.5

9

25.5

4

YCT

B

12T

Vũ Thị Minh Nghĩa

9

8

7.25

24.25

5

KSA

A

12T

Bùi Thị Cam Ly

8

7.5

8.5

24

6

LPS

C

12V

Vũ Trần Xuân Hoàng

8.75

8

7.25

24

7

QSB

A

12L

Hồ Quang Trung

8

7.75

8.25

24

8

QSK

A

12T

Bùi Thị Hồng Nhiên

8.5

7.25

8.25

24

9

QST

A

12L

Trần Văn Đông

9

7.75

7

23.75

10

YDS

B

12H

Đỗ Thị Như

7.5

8.5

7.75

23.75

11

LPS

A1

12D1

Phan Thị Thu Thảo

7

6.75

9.5

23.25

12

YDS

B

12H

Vũ Thị Thu Hiền

7

8.5

7.75

23.25

13

QSB

A1

12T

Nguyễn Cửu Pha

7

7.25

9

23.25

14

SPK

A

12H

Trần Đức Huỳnh

8

7

8.25

23.25

15

SPS

A

12H

Vũ Thị Thu Hiền

7.75

6.25

9.25

23.25

16

KSA

A

12T

Hoàng Thị Nhung

8

7.75

7.25

23

17

QST

A

12T

Trịnh Hạp Quỳnh Như

8

6.75

8.25

23

18

QST

A

12T

Võ Phước Sang

8

7

8

23

19

LPS

A1

12D1

Trần Thị Thu Hường

8

5.75

9

22.75

20

QST

A

12T

Lê Danh Thạch

8.25

6.25

8.25

22.75

21

YDS

B

12T

Trịnh Hạp Quỳnh Như

7

8.25

7.5

22.75

22

QSK

A

12L

Hoàng Thị Diệp

9

7

6.5

22.5

23

MBS

C

12V

Hoàng Thị Lan

8.75

8.5

5

22.25

24

QSK

A1

12D1

Đặng Thị Dịu

7.25

6.5

8.5

22.25

25

YDS

B

12T

Bùi Thị Cam Ly

8.25

6.5

7.5

22.25

26

YDS

B

12H

Nguyễn Huy Thịnh

7

7.75

7.5

22.25

27

QSB

A

12H

Đỗ Thi Như

7

6

9.25

22.25

28

QSB

A

12T

Bùi Ngọc Tư

8

6.25

8

22.25

29

SPS

C

12V

Nguyễn Thị Bảo Khoa

8.25

8

6

22.25

30

KSA

A

12T

Nguyễn Thị Nhã Yến

7

6.25

8.75

22

31

NHS

A

12L

Hà Thị Thu Thảo

6.75

7.5

7.75

22

32

NLS

D1

12D1

Lê Hoành Thanh Tú

6.75

7.25

8

22

33

QSB

A

12H

Bùi Thị Kim Trang

7.25

6.5

8.25

22

34

QSK

D1

12D1

Đặng Thị Dịu

8

8

6

22

35

QSX

D1

12D1

Trần Thị Thu Hường

7

8.25

6.75

22

36

SPK

A

12L

Trịnh Văn Tuấn

7.25

8

6.75

22

37

YDS

B

12H

Nguyễn Thị Tuyết Mai

7

7.5

7.5

22

38

LPS

C

12V

Trương Thị Khánh Ly

8.75

6

7

21.75

39

MBS

C

12V

Đinh Thị Lý

7.75

8.5

5.5

21.75

40

QST

A

12H

Tô Văn Bắc

6.5

5.75

9.5

21.75

41

QST

A

12H

Hà Đức Huy

8.5

6.75

6.5

21.75

42

QSX

D1

12D1

Phạm Thị Kiều Anh

7.25

7.75

6.75

21.75

43

KSA

A

12L

Phan Thị Thu Tài

8

6.5

7.25

21.75

44

KSA

A

12H

Nguyễn Thị Thủy Tiên

7

7.25

7.5

21.75

45

KSA

A

12H

Đoàn Thị Hà Thu

7.75

6.5

7.5

21.75

46

QSQ

D1

12D1

Huỳnh Hương Quỳnh

7.25

8.25

6.25

21.75

47

ZNS

C

12V

Trình Thị ánh Kỳ

8.25

6

7.5

21.75

48

DHA

A

12CN

Đoàn Quốc Trung

7.5

6.5

7.5

21.5

49

KSA

A

12T

Nguyễn Khoa

8

7.5

6

21.5

50

KSA

A1

12D2

Võ Thị Yến

6.75

6.5

8.25

21.5

51

KSA

A1

12D2

Trần Nhân Tài

7

7

7.5

21.5

52

LPS

C

12V

Nguyễn Lê Quốc Thiện

7

8

6.5

21.5

53

QSB

A

12L

Nguyễn Kim Phụng

7.5

6.5

7.5

21.5

54

QSK

D1

12D1

Phan Thị Thu Thảo

6.75

7.75

7

21.5

55

SPK

A

12A1

Nguyễn Văn Sang

7

7

7.5

21.5

56

ZNS

C

12V

Nguyễn Bảo Linh

7.5

6

8

21.5

57

SGD

D1

12D1

Văn Thị Quang Anh

7

8

6.5

21.5

58

NHS

A1

12D1

Đào Mộng Thường

6.75

6

8.5

21.25

59

QST

A

12H

Hồ Thị Mỹ Hạnh

6.75

7

7.5

21.25

60

HCS

C

12V

Lê Thị Phượng Hằng

6.75

8

6.5

21.25

61

KSA

A1

12L

Nguyễn Trần Khánh Linh

7.75

6.5

7

21.25

62

QSB

A1

12D1

Phạm Huỳnh Sơn

6.75

7.5

7

21.25

63

DMS

D1

12D1

Đào Mộng Thường

6.75

7.25

7

21

64

HCS

C

12V

Đặng Nguyễn Anh Thư

7.5

7

6.5

21

65

KSA

A

12T

Trần Thị Kim Phượng

7

6.5

7.5

21

66

LPS

A

12L

Hoàng Ngọc Huy

7.75

6.5

6.75

21

67

NLS

A

12L

Lê Thị Kim Ngân

6.75

6.75

7.5

21

68

NTT

B

12CN

Nguyễn Thị Quỳnh Trang

6.75

7.25

7

21

69

NHS

A1

12D1

Nguyễn Thị Bích Đào

6.5

6.5

7.75

20.75

70

QSX

B

12L

Hoàng Thị Diệp

7

7.25

6.5

20.75

71

QSX

C

12V

Bùi Bảo Phương

7

6.75

7

20.75

72

QSX

D1

12D1

Cao Thị Linh

6.5

7

7.25

20.75

73

TYS

B

12A1

Phạm Thị Minh Loan

6.75

7.5

6.5

20.75

74

DCT

A

12H

Nguyễn Hoàng Trân

8.25

5

7.5

20.75

75

GTS

A

12A1

Lê Công Tú

8

6.25

6.5

20.75

76

HCS

C

12V

Thân Lý Huỳnh Như

7.25

7

6.5

20.75

77

KSA

A

12H

Nguyễn Thị Tuyết Mai

7.5

5.5

7.75

20.75

78

GTS

A

12A3

Trần Phước Trọng

7.25

7

6.25

20.5

79

KSA

A

12L

Nguyễn Linh Thảo

7.75

6.75

6

20.5

80

KSA

A

12H

Lại Thị Thu Hiền

7.25

5.75

7.5

20.5

81

KSA

A

12T

Nguyễn Hoàng Thanh Vy

6.75

7

6.75

20.5

82

LPS

A

12T

Hoàng Thị Thanh Trang

7

6.5

7

20.5

83

LPS

A1

12A3

Bùi Bình Bình

7.25

6.25

7

20.5

84

QST

A

12T

Văn Thị Mỹ Thu

7.5

6.5

6.5

20.5

85

QST

A

12T

Trần Thị Ngọc Tâm

7.5

6.75

6.25

20.5

86

QST

A

12T

Vũ Thị Vân

8.5

5.5

6.5

20.5

87

QSX

C

12V

Phạm Thị Kim Anh

6.5

6.25

7.75

20.5

88

QSX

C

12V

Lê Thị Diệu Lành

7.25

6

7.25

20.5

89

DMS

D1

12D1

Nguyễn Thị Hồng Hạnh

6.75

7.5

6

20.25

90

LPS

A

12L

Trần Thị Quỳnh Như

7

6.25

7

20.25

91

LPS

A

12CN

Trị Đoàn Minh Thư

7

7

6.25

20.25

92

LPS

A1

12D1

Hà Minh Anh

7.25

6

7

20.25

93

LPS

C

12V

Nguyễn Thị Hải Yến

8

6.25

6

20.25

94

NHS

A1

12D1

Nguyễn Thị Phương Mai

7

5.75

7.5

20.25

95

NHS

A1

12D1

Cao Thị Bích Phương

7

5.75

7.5

20.25

96

QSK

A

12H

Bùi Thị Thủy Tiên

7.25

6.5

6.5

20.25

97

QSX

D1

12D1

Đinh Thị Ngọc Anh

6.75

8.25

5.25

20.25

98

YDS

B

12H

Nguyễn Hoàng Trân

6.75

8

5.5

20.25

99

DCT

A

12T

Nguyễn Thị Hương

7

6

7.25

20.25

100

HCS

A

12H

Nguyễn Thị Mỹ Linh

5.75

6.5

8

20.25

101

HCS

C

12V

Tạ Thị Ngọc Trinh

6.75

6.25

7.25

20.25

102

QSQ

A

12H

Vũ Đình Lợi

6.5

6.25

7.5

20.25

103

QSQ

A1

12D2

Diệp Đình Đăng Minh

6

6.75

7.5

20.25

104

SPS

C

12V

Nguyễn Thị Mộng Duyên

7.25

6.75

6.25

20.25

105

YCT

B

12H

Ngô Thị Thanh Tuyền

7.25

6.5

6.5

20.25

106

DLH

B

12L

Nguyễn Thị Mỹ Linh

7.5

6

6.5

20

107

GTS

A

12T

Trần Thị Mai

6.25

7

6.75

20

108

KMA

A

12T

Trần Nhật Hoàng

7.75

6

6.25

20

109

KSA

A

12T

Nguyễn Đỗ Hảo

7

6.5

6.5

20

110

LPS

A

12H

Lê Thị Khánh Trang

8

6.5

5.5

20

111

NHS

A1

12D1

Đinh Thị Ngọc Anh

7

4.5

8.5

20

112

QSK

A

12L

Nguyễn Thành Nam

6.75

5.5

7.75

20

113

QSQ

A1

12D1

Huỳnh Hương Quỳnh

6.75

4.5

8.75

20

114

QSQ

D1

12D1

Nguyễn Thị Nương

6.75

8

5.25

20

115

SPS

C

12V

Hoàng Thị Thanh Bưởi

8

5.75

6.25

20

116

TDL

A

12H

Võ Thị Thu Hà

6.75

6

7.25

20

117

YDS

B

12H

Tạ Huỳnh Bảo Trân

6.5

7.5

6

20

118

DMS

A

12L

Nguyễn Thị Vân Anh

7

6.5

6.25

19.75

119

DMS

A1

12L

Dương Văn Cảnh

5.5

7.5

6.75

19.75

120

DMS

A1

12D1

Dương Yến Nhi

7

4.5

8.25

19.75

121

DTT

A

12L

Lê Hữu Thịnh

6.5

6.75

6.5

19.75

122

DTT

A1

12D2

Nguyễn Minh Thư

6.75

5.75

7.25

19.75

123

LPS

A1

12D2

Phạm Hùng Anh

6

5.75

8

19.75

124

NHS

A1

12D1

Mai Vũ Trúc Nhi

7

5

7.75

19.75

125

NLS

A

12T

Nguyễn Thị Hiền

6.75

6.5

6.5

19.75

126

NTT

A

12CN

Trần Thị Hoài Thu

6.25

7

6.5

19.75

127

NTT

A

12A1

Phạm Thị Minh Loan

7

4.75

8

19.75

128

QSK

D1

12D1

Dương Yến Nhi

6.75

7.75

5.25

19.75

129

QST

B

12T

Lê Danh Thạch

6

7.25

6.5

19.75

130

QST

B

12CN

Tạ Thị Thanh Huyền

6

6.5

7.25

19.75

131

YDS

B

12H

Võ Thị Thu Hà

6.75

6.5

6.5

19.75

132

HCS

A

12T

Nguyễn Thị Kim Ngân

7

6.25

6.5

19.75

133

SGD

C

12V

Dương Thị Cẩm Tú

7

5.75

7

19.75

134

ZNS

C

12V

Lê Bình Nguyên Tiền Tiền

6.75

7

6

19.75

135

DCT

B

12T

Bùi Thị Hồng Nhiên

8

4.75

6.75

19.5

136

DMS

D1

12D1

Mai Vũ Trúc Nhi

6.75

7

5.75

19.5

137

DTT

A

12A3

Trịnh Thị Vân Anh

7.25

6.75

5.5

19.5

138

DTT

A1

12D1

Nguyễn Thị Nương

6.75

3.75

9

19.5

139

DTT

D1

12D1

Nguyễn Thị Phương Mai

6.5

7.5

5.5

19.5

140

HUI

A1

12D1

Lê Thị Thu Hằng

7

5.5

7

19.5

141

LPS

C

12V

Lê Thị Phương Huệ

8.25

5

6.25

19.5

142

NHS

A1

12D1

Bùi Thị Thanh Tuyền

7

4.5

8

19.5

143

NHS

D1

12D1

Phạm Thị Huệ

6.25

6.5

6.75

19.5

144

QSC

A

12T

Đặng Thiên Bảo

6.25

6.25

7

19.5

145

QSX

D1

12D1

Phạm Huỳnh Sơn

7.25

6.5

5.75

19.5

146

SPK

A

12CN

Hồ Nguyên Phát Giàu

6.25

6.5

6.75

19.5

147

DMS

D1

12D1

Nguyễn Châu Trân

6.75

7

5.5

19.25

148

DTT

A1

12D1

Cao Thị Linh

6.5

4.75

8

19.25

149

DTT

A1

12D1

Phạm Thị Kiều Anh

6.5

4.5

8.25

19.25

150

LPS

A

12H

Ngô Thị Thanh Tuyền

7.5

5.25

6.5

19.25

151

LPS

C

12V

Lâm Thị Hoàng Anh

6.5

5.5

7.25

19.25

152

QST

B

12T

Võ Phước Sang

7.75

5.5

6

19.25

153

DCT

A1

12D1

Nguyễn Châu Trân

7

4

8.25

19.25

154

DTM

A1

12D1

Nguyễn Thị Hồng Đào

6.75

5.25

7.25

19.25

155

SGD

A

12CN

Võ Thị Giang

7.25

6.25

5.75

19.25

156

SPK

A

12L

Hoàng Trung Thành

6.25

6.75

6.25

19.25

157

SPS

B

12L

Ngô Thị Trùng Dương

7

6.5

5.75

19.25

158

YDS

B

12H

Lại Thị Thu Hiền

7.75

6.5

5

19.25

159

DCT

B

12T

Đặng Thiên Bảo

7.5

6

5.5

19

160

HUI

A1

12D1

Nguyễn Mỹ Hoàng Lan

7.5

4.75

6.75

19

161

MBS

A

12L

Hoàng Thị Thanh Thảo

5.5

6.5

7

19

162

NHS

D1

12D1

Nguyễn Thị Hồng Đào

6.75

6.25

6

19

163

NLS

B

12T

Nguyễn Thị Nhã Yến

7.5

5.25

6.25

19

164

QSK

D1

12D2

Võ Thị Yến

8.5

6.5

4

19

165

QST

B

12T

Trần Thị Mai

6.5

6.75

5.75

19

166

QST

B

12L

Phan Thị Thu Tài

7.75

5

6.25

19

167

SPK

A

12A1

Đặng Bá Lợi

7

6.5

5.5

19

168

SPK

A

12A1

Nguyễn Anh Tường

6.75

6.5

5.75

19

169

SPS

C

12V

Nguyễn Thị Huệ

6

7

6

19

170

TDM

A

12CN

Lê Hữu Nghĩa

8

6

5

19

171

TDM

A1

12D1

Lê Hoàng Thanh Tú

7.25

4.5

7.25

19

172

YDS

B

12T

Hoàng Thị Thanh Trang

7

5.5

6.5

19

173

DTT

A

12CN

Nguyễn Thị Hoài Nhi

6.25

5.5

7

18.75

174

DTT

B

12T

Trần Thị Kim Phượng

7

5.25

6.5

18.75

175

LPS

A

12A1

Lưu Thị Bích Ngọc

7.25

6

5.5

18.75

176

LPS

D1

12D1

Bùi Thị Thanh Tuyền

6.5

7

5.25

18.75

177

LPS

D1

12D1

Hà Minh Anh

6.5

7.5

4.75

18.75

178

NHS

A

12H

Tạ Huỳnh Bảo Trân

7.75

4.5

6.5

18.75

179

NHS

A

12A3

Huỳnh Ngọc Như ý

7

7

4.75

18.75

180

NHS

A1

12D1

Hoàng Phạm Hương Quỳnh

6.5

4.5

7.75

18.75

181

NLS

A

12A1

Trần Thị Bình

6

6.25

6.5

18.75

182

NLS

B

12H

Mai Thu Hà

7.5

5.75

5.5

18.75

183

QST

A

12T

Nguyễn Thanh Phong

7.5

7

4.25

18.75

184

QST

B

12L

Trịnh Văn Tuấn

7

7

4.75

18.75

185

QST

B

12L

Trần Thị Quỳnh Như

7.75

6.25

4.75

18.75

186

QSX

A1

12D1

Trần Thị Mỹ Hạnh

7.25

5.25

6.25

18.75

187

YDS

B

12A3

Trịnh Thị Vân Anh

6.75

6.5

5.5

18.75

188

DTM

A

12A2

Bùi Thị Thảo

6.25

6.25

6.25

18.75

189

KSA

A

12H

Mai Thu Hà

6.5

5.5

6.75

18.75

190

KSA

A

12CN

Tạ Thị Thanh Huyền

5

6.5

7.25

18.75

191

DCT

B

12H

Lê Thị Khánh Trang

7

5.5

6

18.5

192

DKC

A1

12D2

Phạm Thị Mỹ Diệu

7

5.5

6

18.5

193

DLS

A1

12CN

Nguyễn Hữu Quý

6.25

5.5

6.75

18.5

194

DMS

A

12H

Phạm Thái Hoàng

7.5

4.75

6.25

18.5

195

DMS

A

12A2

Nguyễn Thị Thanh Hằng

6.25

5.75

6.5

18.5

196

GTS

A1

12D1

Nguyễn Thị Ngọc Trâm

6.25

5.5

6.75

18.5

197

HUI

A1

12D1

Văn Thị Quang Anh

8

3.25

7.25

18.5

198

LPS

A

12CN

Nguyễn Thị Thu Hường

6.5

6.5

5.5

18.5

199

MBS

A

12CN

Tạ Trang Thanh

6.25

6.5

5.75

18.5

200

NLS

B

12A3

Trần Phước Trọng

7

6

5.5

18.5

201

QST

B

12H

Hà Đức Huy

6.75

5

6.75

18.5

202

QSX

C

12V

Trần Thị Thanh Nhàn

5.75

6

6.75

18.5

203

SPK

B

12A1

Phan Thị Ngọc ánh

6.5

6

6

18.5

204

SPS

A

12T

Trần Thị Thanh Thủy

6.5

5.75

6.25

18.5

205

TDM

A

12A4

Trịnh Thị Thảo

6.5

7

5

18.5

206

YCT

B

12T

Vũ Thị Vân

7.5

5.5

5.5

18.5

207

YCT

B

12T

Hoàng Ngọc Phước

7.5

5

6

18.5

208

YDS

B

12T

Nguyễn Thị Hương

6

6

6.5

18.5

209

DMS

A

12T

Bế Thị Yến

8.25

5.25

4.75

18.25

210

DMS

D1

12D1

Nguyễn Mỹ Hoàng Lan

6.75

6.5

5

18.25

211

DTT

A

12A4

Nguyễn Văn Cường

6

6.75

5.5

18.25

212

DTT

A1

12D1

Nguyễn Thị Hồng Hạnh

6.25

3.75

8.25

18.25

213

LPS

A

12L

Phạm Văn Hưng

6

6.5

5.75

18.25

214

NHS

A

12A1

Trương Thị Bích Vân

7

6

5.25

18.25

215

NHS

A

12L

Chế Thị Như Hiền

7.25

6.25

4.75

18.25

216

NHS

A

12A2

Lê Thị Thanh Phương

6.25

6.75

5.25

18.25

217

QSC

A

12A2

Lê Minh Hưng

6.5

5.25

6.5

18.25

218

QST

A

12A1

Bùi Thị Giang

7

5.5

5.75

18.25

219

QST

B

12L

Trần Văn Đông

6.5

4.5

7.25

18.25

220

QST

A1

12T

Phàm Thị Thùy

6.5

5.5

6.25

18.25

221

SPK

A

12T

Nguyễn Tiến Nam

7.5

5.25

5.5

18.25

222

YDS

B

12H

Bùi Thị Kim Trang

7

4.75

6.5

18.25

223

DLS

A1

12D2

Lê Phương Linh

5.5

5.5

7.25

18.25

224

KSA

A

12T

Võ Ngọc Thái

7.5

6

4.75

18.25

225

QSB

A1